CẤU TRÚC TAKE OVER LÀ GÌ: ĐỊNH NGHĨA, CÁCH DÙNG, BÀI

Chúng tôi rất vui được chia sẻ kiến thức sâu sắc về từ khóa CẤU TRÚC TAKE OVER LÀ GÌ: ĐỊNH NGHĨA, CÁCH DÙNG, BÀI. Bài viết take over nghia la gi tập trung giải thích ý nghĩa, vai trò và ứng dụng của từ khóa này trong tối ưu hóa nội dung web và chiến dịch tiếp thị. Chúng tôi cung cấp phương pháp tìm kiếm, phân tích từ khóa, kèm theo chiến lược và công cụ hữu ích. Hy vọng thông tin này sẽ giúp bạn xây dựng chiến lược thành công và thu hút người dùng.

Đối với Anh chị em học tiếng Anh không thể nào không biết tới cụm động từ Take over. Đây là một cụm từ khá thân thuộc khi làm bài tập hay viết bài luận tiếng Anh. gặp nhiều như vậy, liệu bạn đã biết cách sử dụng nó đúng cách chưa? Nếu bạn vẫn đang chưa chắc chắn liệu take over là gì, sử dụng như thế nào cho đúng. Theo dõi ngay bài viết này cùng Langmaster để ăn học nhé!

Bạn Đang Xem: CẤU TRÚC TAKE OVER LÀ GÌ: ĐỊNH NGHĨA, CÁCH DÙNG, BÀI

1. Định nghĩa take over là gì?

Take over trong tiếng Anh thuộc loại cụm đồng từ, mang nghĩa là “tiếp quản…” hay “có quyền kiểm soát…”.

Ví dụ:

  • I am so busy so my sister is going to take over. (Tôi đang rất bận nên em gái sẽ tiếp quản.)
  • Nam Ngu fish sauce was taken over by Chinsu. (Nước mắm Nam Ngư chịu sự tiếp quản của Chinsu.)

Đóng vai trò trong câu là cụm động từ, khi chia ở các thì khác nhau thì take over sẽ chia động từ “take” và không bao giờ thay đổi giới từ “over”.

Xem Thêm  Đồng yen Nhật sụt giảm lịch sử, giới đầu tư sôi sục – Vietnamnet

Ví dụ: Took over, taken over…

tìm hiểu thêm:

  • SIÊU HOT! TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN TỪ A – Z
  • CÁC ĐỘNG TỪ, CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG ANH

2. Cách dùng của cấu tạo take over

cấu tạo Take over trong tiếng Anh khi được sử dụng sẽ có 3 cách như sau:

2.1. Cách sử dụng Take over

Take over khi đóng vai trò là một cụm động từ hay động từ trong câu sẽ có nghĩa là “tiếp quản”.

Ví dụ:

  • If I don’t take over then this company will be doomed. (Nếu tôi không tiếp quản thì công ty này sẽ tan tành.)
  • I should take over once my manager is left. (Tôi nên tiếp quản một khi quản lý của tôi rời đi.)

2.2. Cách sử dụng của Take over something

cấu tạo Take over something mang nghĩa là tiếp quản thứ gì đó hoặc kiểm soát thứ gì đó.

Ví dụ:

  • Net will take over the chain store when his father passes away. (Net sẽ tiếp quản chuỗi cửa hàng khi mà bố anh ấy mất.)
  • It is guessed that ChatGPT will take over marketer some day. (Có dự đân oán rằng ChatGPT sẽ thay thế người làm tiếp thị.)

null

Cách dùng của kết cấu take over

2.3. Cách sử dụng của Take over from someone

Take over from someone là cấu tạo được sử dụng khi muốn diễn tả nghĩa “thay ai đó tiếp quản…”

Ví dụ:

  • Tu will take over from her father as COO. (Tu sẽ thay bố cô ấy tiếp quản làm giám đốc điều hành.)
  • I took over from my sister as manager last month. (Tôi thay chị tôi tiếp quản làm quản lý &o tháng trước.)

ĐĂNG KÝ NGAY:

  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp OFFLINE
  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN 1 kèm 1
  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN NHÓM

3. Một số từ đồng nghĩa với Take over

Để bài luận hay mở mênh mông thêm vốn từ của bạn, hãy bài viết liên quan ngay một số từ có nghĩa tương đồng với Take over dưới đây:

  • Assume the leadership of /əˈsjuːm ðə ˈliːdəʃɪp əv/: Tiếp nhận, đảm đương vị trí lãnh đạo

Ví dụ: I have assumed the leadership of Mr. Kim. (Tôi đã tiếp nhận vị trí lãnh đạo của ngài Kim .)

  • Assume /əˈsjuːm/: Tiếp quản

Ví dụ: The new COO will assume office on May 18th. (Tân giám đốc điều hành sẽ tiếp quản &o ngày 18 tháng 5.)

  • Take charge /teɪk tʃɑːdʒ/: Chịu bổn phận

Xem Thêm : ĐỊNH LUẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG – Gia sư Thành Tài

Xem Thêm  Giải đáp tuổi Nhâm Ngọ sinh năm bao lăm?

Ví dụ: Ms Anh is going to take charge of the school from now on. (Cô Anh sẽ chịu nghĩa vụ với trường từ bây giờ.)

  • Replace /rɪˈpleɪs/: Thay thế

Ví dụ: I will replace is as the main actor. (Tôi sẽ thay thế người khác làm diễn viên chính.)

  • Take the helm of /teɪk ðə helm əv/: Có quyền kiểm soát (tổ chức hay công ty)

Ví dụ: I am powerful enough to take the helm of the company, I just don’t want to. (Tôi đủ quyền lực để nắm quyền kiểm soát của công ty, tôi chỉ không muốn thôi.)

  • Succeed /səkˈsiːd/: Kế tiếp

Ví dụ: I will follow in my father’s footsteps when he pass away, which means I will succeed in his footsteps after graduation. (Tôi sẽ theo bước tiến của cha mình khi ông ấy mất, có nghĩa là tôi sẽ tiếp bước ông sau khi tốt nghiệp.)

4. Phân biệt giữa Take over và Take on

Trong các bài tập về từ vựng và ngữ pháp thì Take over và Take on là 2 từ bị nhầm lẫn nhiều nhất. Trong đó Take on là cụm từ được sử sụng đa dạng trong nhiều trường hợp với các cấu tạo khác nhau. Theo dõi ngay nội dung dưới đây để phân biệt được bản chất của 2 từ vựng này:

  • Take sb on: Tuyển nhân viên, tuyển dụng

Ví dụ: The office is taking on new content creator right now. (Văn phòng hiện đang tuyển người sáng tạo nội dung mới)

  • Take sth on: Đảm nhiệm một công việc hay trách nhiệm mới

Ví dụ: My mother has taken too much on and it made her seriously exhausted.(Mẹ của tôi đã tham công tiếc việc khiến cho bà kiệt sức).

  • Take on sth: Để khởi đầu làm một việc gì đó

Ví dụ: It is a colorful picture that mysister gradually took on. (Đó là một bức tranh sặc sỡ để chị gái tôi khởi đầu vẽ nó)

  • Take sb up on sth: bằng lòng một đề nghị

Ví dụ: I took him up on coming back home with me. (Tôi ưng ý đi về nhà cùng với anh ta)

  • Take on sb/sth: Cạnh tranh hay chiến đấu với ai đó/cái gì

Ví dụ: He is now taking on his enemies at a football match. (Anh ấy đang cạnh tranh với đối thủ ở trận đá bóng)

null

Một số từ đồng nghĩa với Take over

Xem thêm:

Langmaster – 20 CỤM ĐỘNG TỪ có ích nhất với “TAKE” [Học tiếng Anh cho người mới bắt đầu]

Xem thêm bài viết về cấu trúc:

=> CẤU TRÚC DUE TO: ĐỊNH NGHĨA, CÁCH DÙNG, BÀI TẬP (CÓ ĐÁP ÁN)

Xem Thêm  Top 17 bộ phim truyện truyền hình truyền hình sitcom hay nhất giúp bạn giải trí cực hiệu quả – VOH

=> SUPPORT LÀ GÌ? CÁCH DÙNG CẤU TRÚC SUPPORT VÀ BÀI TẬP

4. Bài tập ứng dụng cấu trúc Take over

Bài tập: Lựa chọn đáp án đúng nhất với câu đã cho sẵn

1. I will __________ my family’s cà phê shop.

A. take over

B. take over from

C. taken over

Xem Thêm : Ý tưởng chụp ảnh sản phẩm tết để tạo doanh số vượt trội

2. Many people want to __________ Thanh as head of kinh doanh thương mại.

A. take over

B. take over from

C. take charge

3. We do no’t need Jack __________.

A. take over

B. taken over

C. to take over

4. Last month, Jim __________ the Dove Company.

A. had take over

B. took over

C. taken over

5. The co-founders suggest Hanh as the new manager. But he does no’t want to __________.

A. take it over

B. take over

C. takes over from

null

Bài tập ứng dụng cấu trúc Take over

Đáp án:

1. A 2.B 3.C 4.B 5.B

Bài viết những năm gần đây đã mang đến cho bạn đọc thông tin về take over là gì. Đây là một cụm động từ hay một cấu trúc thông dụng trong cả văn nói lẫn văn viết. vì vậy hãy nghiên cứu kỹ phần kiến thức này để trình độ tiếng Anh được nâng cao nhé. Để biết được khả năng tiếng Anh Lúc Này của bản thân, hãy tham gia ngay bài test miễn phí tại đây. Đăng ký ngay khóa học cũng Langmaster để có thêm nhiều bài học hay!

 

Nguồn: https://kengencyclopedia.org
Danh mục: Hỏi Đáp

Recommended For You

About the Author: badmin

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *