Cringe là gì? Cách dùng Cringe chuẩn xác – Viet-things

Chúng tôi rất vui được chia sẻ kiến thức sâu sắc về từ khóa Cringe là gì? Cách dùng Cringe chuẩn xác – Viet-things. Bài viết cringe la j tập trung giải thích ý nghĩa, vai trò và ứng dụng của từ khóa này trong tối ưu hóa nội dung web và chiến dịch tiếp thị. Chúng tôi cung cấp phương pháp tìm kiếm, phân tích từ khóa, kèm theo chiến lược và công cụ hữu ích. Hy vọng thông tin này sẽ giúp bạn xây dựng chiến lược thành công và thu hút người dùng.

Bài viết này gồm những nội dung

Cringe là gì? Bạn đã rất nhiều lần thấy cụm từ này xuất hiện trên các trang mạng xã hội nhưng không hiểu nó ám chỉ điều gì. Hãy cùng Vietthings khám phá ngay bài viết này để hiểu rõ hơn về Cringe nào!

Bạn Đang Xem: Cringe là gì? Cách dùng Cringe chuẩn xác – Viet-things

1. Cringe là gì?

Bạn đã từng cảm thấy “rùng mình” khi xem một Bức Ảnh hay một đoạn Clip trên TikTok? Cảm giác đó chính là Cringe!

Hiểu đơn giản, Cringe là cảm giác rùng mình khi nhìn thấy một thứ gây khó chịu hay ghê tởm với một sự vật, sự việc (theo từ điển Merriam Webster). Từ này còn mang một nét nghĩa khác là co rúm người lại – phản ứng thường bắt phát giác của cơ thể khi gặp điều gì phản cảm.

  • Về động từ: Cringe nghĩa là đi lùi lại, tránh xa, cúi thấp, nép xuống, giấu mình xuống, co rúm lại, khép nép, khúm núm, luồn cúi,… Được dùng để miêu tả phản ứng của con người khi nhìn thấy cái gì đó xấu xa, sợ hãi hay xấu hổ.
  • Về danh từ: Cringe mang nghĩa là sự khúm núm, sự khép nép, sự dè dặt, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ.
Xem Thêm  Những người tuổi tý và tuổi ngọ có hợp nhau không ? tìm hiểu tứ

cringe-la-gi

2. Cringe bắt nguồn từ đâu?

Cringe đã được sử dụng từ những năm 1570 với nghĩa “co rúm người lại vì bị sợ hãi”. Lớp nghĩa bóng của cụm từ này được cho rằng xuất phát từ bộ truyện tranh nổi tiếng The Bash Street Kids (1972) với một nhân vật mang họ “Cringeworthy”.

3. Một số thuật ngữ liên quan tới Cringe

3.1. Cringy là gì?

Cringy có nghĩa là cảm thấy ngại ngùng, xấu hổ hoặc lúng túng trước một sự vật, sự việc nào đó. Trong một &i trường hợp, người xem các cảnh phim trên mạng xã hội cũng có thể cảm thấy ức chế hoặc tự xấu hổ bởi những diễn biến ở trong thước phim.

3.2. Cringe meme là gì?

Cringe meme là một loại meme mang tới cho người xem cảm giác Cringe, tức là khi xem chúng bạn sẽ cảm thấy khó chịu nhiều hơn là thích thú. Cringe meme có thể là Bức Ảnh kèm theo text hay gif.

Xem Thêm : Vì sao Đông Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ đối với lao động … – Hoc365

cringe-meme-là-gì

Tuy vậy, vẫn có một số Cringe meme thu hút khá nhiều lượt ân cần bởi tính hài hước ẩn chứa trong đó. Nhìn chung, Cringe meme mang tính giải trí.

Nếu Anh chị em chưa hiểu rõ meme là gì thì hãy tưởng tượng nó như một trào lưu phổ biến bát ngát rãi trên mạng xã hội. Nó biểu hiện một vấn đề nào đó được nhiều người hưởng ứng trong cuộc sống 1 cách hài hước bằng cách: chế ảnh, canh chỉnh và sửa chữa đoạn phim, gây sốc,…

3.3. Cringeworthy là gì?

Cringeworthy là sự kết hợp giữa cringe (sợ hãi, e dè) và worthy (xứng đáng, có giá trị). Đây là một thuật ngữ trên Internet, được sử dụng trong văn hóa meme để mô tả những sai lầm, những động thái đáng xấu hổ hay các tình huống FAILS có thể gây nên cảm xúc bối rối, lúng túng và ngại ngùng.

bài viết liên quan: Aesthetic là gì? Tại sao Aesthetic trở nên phổ biến?

4. Tại sao Cringe phổ biến đến vậy?

Cringe đã khai mạc trở nên phổ biến &o năm 2009, trên cộng đồng Reddit một trang mang tên Cringe đã được lập ra. Mọi người bắt đầu chia sẻ những Bức Ảnh & đoạn Clip khiến họ cảm thấy cringe. Lượng search của cụm từ này tăng vọt &o khoảng năm 2013. Và trùng hợp là trước đó 1 năm, emoji grimace vừa mới ra đời. Emoji này được cho là dễ gây ra những hiểu lầm cũng như khiến những cuộc hội thoại mang tính khó xử (awkward).

Xem Thêm  Cách Tẩy Keo 502 Trên Kim Loại đơn Giản Nhất – Alphatech

Cringe bùng nổ mạnh mẽ trong kỷ nguyên của các nền tảng mạng xã hội. Đi kèm với từ Cringe, một ‘hệ sinh thái’ những từ tác động cũng dần trở nên phổ biến: cringy/cringey, cringeworthy (đáng xấu hổ), cringe culture (văn hóa cringe), cringe comedy…

TikTok là một trong những nền tảng ưa thích nhất của Gen Z và cũng là ngôi nhà sản sinh ra vô cùng nhiều những “nội dung” gây rùng hết cả mình! Việc khoe tài sản hay dance challenge cũng nằm trong danh sách này. Rất nhiều cảnh phim clip tổng hợp những Clip clip Tik Tok xuất hiện trên YouTube.

Nhận thấy rõ sức hút cực lớn của cringe, nhiều TikToker và YouTuber đã tập trung &o sản xuất thước phim clip với mục đích duy nhất. Đó là làm người xem khó chịu. Phản ứng của người xem trước những thước phim clip khá là thích thú. Tráo lưu này phố biến tương tự với cái cách mà thể loại phim “so bad it’s good” ra đời.

Xem Thêm : Khởi nghĩa Yên Thế có những đặc điểm gì khác so với … – Hoatieu.vn

Tại Việt Nam, thể loại nội dung như vậy cũng xuất hiện với tuần suất dày đặc. Nổi bật nhất có thể kể tới hiện tượng Trần Đức Bo, Gái Nhật á,.. Chúng trở nên viral vì tính gây hài tới mức khó chịu. Mặc dù khái niệm Cringe không tồn tại trong tiếng Việt những vẫn có thể thấy những điểm tương đồng trong trào lưu của giới trẻ, từ Tây sang ta.

5. Cách sử dụng từ Cringe?

5.1. Cách dùng Cringe trong tiếng Việt

Trong tiếng Việt, để miêu tả cảm xúc sau khi xem một đoạn phim clip hay hình ảnh nào đó gây ức chế cho người xem, Anh chị có thể diễn tả như sau:

  • A: Ê ông coi cái Clip Tiktok này. Nó làm tui khó chịu tới mức vừa khóc vừa cười.
  • B: Tui đã coi và ăn năn hận. Mà cái gì đã lỡ thấy thì không thể giả vờ như chưa thấy được…
Xem Thêm  Thúy Kiều Họ Gì? anh hùng Thuý Kiều mang họ gì?

5.2. Cách dùng Cringe trong tiếng Anh

Cringe được sử dụng rất nhiều trong tiếng anh. Anh chị có thể tham khảo 2 trường hợp sử dụng cringe dưới đây:

  • Ex1: She cringe when she watched a horror movie (Cô ấy co rúm người lại khi xem bộ phim truyền hình kinh dị)
  • Ex2: Lan cringe when bad grades (Lan ngượng ngùng khi bị điểm kém)

Các từ đồng nghĩa của “Cringe” trong tiếng Anh

Để sử dụng từ ngữ một cách linh hoạt, Anh chị có thể tham khảo các từ đồng nghĩa như sau:

  • Wince: nhăn nhó
  • Cower: thu hẹp
  • Grovel: lùm xùm
  • Shudder: rùng mình
  • Squirm: căn vặn
  • Feel embarrassed: cảm thấy xấu hổ
  • Feel mortified: cảm thấy bị thương
  • Cower: thu hẹp
  • Shrink: co lại

Bài viết trên đã giải thích Cringe là gì cũng như nguồn gốc ra đời, cách sử dụng của cụm từ này. Hy vọng với những thông tin mà Vietthings chia sẻ trên đây bạn có thể sử dụng từ “Cringe” đúng ngữ cảnh và đúng mục đích. Anh chị em hãy bài viết liên quan các bài viết thú vị khách tại đây nhé.

tìm hiểu thêm: Minimalism – lối sống tối giản của người Nhật

Chia sẻ lên:

 

Nguồn: https://kengencyclopedia.org
Danh mục: Hỏi Đáp

Recommended For You

About the Author: badmin

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *