Shout out là gì và cấu tạo cụm từ Shout out trong câu Tiếng Anh

Chúng tôi rất vui được chia sẻ kiến thức sâu sắc về từ khóa Shout out là gì và cấu tạo cụm từ Shout out trong câu Tiếng Anh. Bài viết shoutout la gi tập trung giải thích ý nghĩa, vai trò và ứng dụng của từ khóa này trong tối ưu hóa nội dung web và chiến dịch tiếp thị. Chúng tôi cung cấp phương pháp tìm kiếm, phân tích từ khóa, kèm theo chiến lược và công cụ hữu ích. Hy vọng thông tin này sẽ giúp bạn xây dựng chiến lược thành công và thu hút người dùng.

1. Shout out nghĩa là gì?

shout out là gì

Bạn Đang Xem: Shout out là gì và cấu tạo cụm từ Shout out trong câu Tiếng Anh

Bức Ảnh minh họa shout out

Cụm từ “ shout out” có nghĩa là “ nói to lên

Ví dụ:

  • My teacher shouted out his name.
  • Giáo viên của tôi gọi to tên của anh ấy.

Cụm từ “ shout out” có nghĩa là “nhắc tên ai đó trên truyền hình hay đài phát thanh, trên báo đài, trên mạng để cám ơn hoặc chúc những điều tốt lành“.

Ví dụ:

  • I want to give a shout-out to the lecturer who helped me a lot at the university.
  • Tôi muốn gửi lời cám ơn đến giảng viên đã giúp đỡ tôi rất nhiều tại trường đại học.
Xem Thêm  Teaser là gì? Sự khác nhau giữa teaser và trailer của một bộ phim truyện truyện truyện truyền hình truyện truyền hình truyền hình

2. Cấu trúc và cách dùng của cụm từ “ shout out”

Xem Thêm : Nguyên Nhân Chồng Ngoại Tình – Thamtuphuctam.com

Shout out đóng vai trò là động từ trong câu.

Ví dụ:

  • The kids shouted out the answer to my question.
  • Những đứa trẻ hét lên câu trả lời cho câu hỏi của tôi.

=> S ( chủ ngữ ) là the kids

V ( động từ ) shouted out

Shout out đóng vai trò là danh từ trong câu, dùng khi phát biểu công khai và muốn biểu thị lòng hàm ân đối với một ai đó. Cách nói này được dùng nhiều trong cộng đồng hip-hop nói riêng và trong thế giới âm nhạc nói chung.

Ví dụ:

  • I just want to give a shout out to my friend Jennie—without her, I will never change and become me today.
  • Tôi chỉ muốn gửi lời cám ơn đến người bạn của tôi, Jennie – nếu không có cô ấy, tôi sẽ giữ nguyên và trở thành tôi của ngày hôm ấp nay.

=> S (Chủ ngữ ): I

Xem Thêm : Size 110 cho bé bao lăm kg? Tư vấn cách chọn size áo quần

V ( động từ chính): give

N ( danh từ): a shout out

3. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • Blackpink said in their world tour concert: “ We’d like to give a shout-out to all our loyal fans, Blinks”
  • Blackpink đã nói trong tour biểu diễn vòng quanh thế giới của họ rằng: “ Chúng tôi muốn gửi lời cảm ơn đến những người hâm mộ trung thành của chúng tôi, Blinks.”

shout ouf là gì

Bức Ảnh minh họa shout out

  • Corporate sponsors were unobtrusive and simply received a shout-out at the end of the event for covering the cost of useful things: coffee; beer; food and tent.
  • Các nhà tài trợ của công ty đã không phô trương và chỉ đơn giản là nhận được lời khen ngợi &o cuối sự kiện vì đã trang trải chi phí cho những thứ hữu dụng: cà phê; bia; thức ăn và lều.
  • All of us take a moment and give a shout-out to the band, costume staffs, makeup staffs, lighting staffs, stage staffs, hair staffs, guards and our fans tonight.
  • Tất cả chúng ta hãy dành chút thời gian và gửi lời cảm ơn đến ban nhạc, nhân viên phục trang, nhân viên trang điểm, nhân viên ánh sáng, nhân viên sân khấu, nhân viên tóc, nhân viên bảo vệ và người hâm mộ của chúng ta &o đêm nay.
  • Shout out is a registered charity committed to improving life for LGBTQ community people by sharing personal stories and educating the young, adults especially parents, guardians everything on LGBTQ+ issues.
  • Shout out là một tổ chức từ thiện đã được đăng ký cam kết cải thiện cuộc sống cho cộng đồng LGBTQ bằng cách chia sẻ những câu truyện cá nhân và giáo dục giới trẻ, người lớn, đặc biệt là cha mẹ, người giám hộ mọi thứ về các vấn đề LGBTQ +.
  • Jack was shouting out directions to me as Anna was getting ready to leave, so I didn’t hear everything she said.
  • Jack đang hét lên chỉ đường cho tôi khi Anna chuẩn bị rời đi, vậy nên tôi không nghe thấy tất cả những gì cô ấy nói.
  • Shout out all the girls still doing what she wants.
  • Shout out all the women who are climbing by force and never let them pull down.
  • Shout out tất cả cô nàng vẫn đang làm những gì mà cô muốn.
  • Shout out tất cả phái đẹp đang leo lên bằng thực lực và không bao giờ để họ kéo xuống.
Xem Thêm  Mua Bán Gà Chọi Hà Nội, Giống Tốt, Khỏe, Giá Rẻ, Uy Tín

shout out là gì

Hình ảnh minh họa shout out

Hy vọng với bài viết trên đây, Studytienganh đã mang lại cho bạn đọc nhiều kiến thức bổ ích về cụm từ “ shout out” và các ví dụ thú vị về cụm từ này trong Tiếng anh nhé!

 

Nguồn: https://kengencyclopedia.org
Danh mục: Hỏi Đáp

Bài viết cùng chủ đề

Xem Thêm  Mách bạn đầu số 0843 là mạng gì, 0846 là mạng gì? Ý nghĩa kì lạ

Recommended For You

About the Author: badmin

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *